拖累 đọc là tuōlěi, nghĩa là liên lụy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拖累
tuōlěi
liên lụy
động từ
Ví dụ với 拖累
我不想因为这件事拖累你。
Wǒ bù xiǎng yīnwèi zhè jiàn shì tuōlěi nǐ.
Tôi không muốn vì chuyện này mà liên lụy đến bạn.
家里的老人生病,拖累了全家的生活。
Jiāli de lǎorén shēng bìng, tuōlěi le quánjiā de shēnghuó.
Người già trong nhà bị bệnh, cuộc sống của cả nhà cũng bị ảnh hưởng theo.
Cách viết 拖累 (thứ tự nét)
拖… nét
累… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拖累
拖累 tiếng Trung là gì?
拖累 (tuōlěi) nghĩa là liên lụy (động từ).
拖累 đọc thế nào?
拖累 đọc là tuōlěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拖累 thế nào?
Ví dụ: 我不想因为这件事拖累你。 (Wǒ bù xiǎng yīnwèi zhè jiàn shì tuōlěi nǐ.) nghĩa là: Tôi không muốn vì chuyện này mà liên lụy đến bạn.
拖累 thuộc cấp HSK mấy?
拖累 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.