排行榜 đọc là páihángbǎng, nghĩa là bảng xếp hạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
排行榜
páihángbǎng
bảng xếp hạng
danh từ
Ví dụ với 排行榜
这首歌连续三周登上音乐排行榜第一名。
Zhè shǒu gē liánxù sān zhōu dēngshàng yīnyuè páihángbǎng dì yī míng.
Bài hát này liên tiếp ba tuần đứng đầu bảng xếp hạng âm nhạc.
书店每个月都会公布畅销书排行榜。
Shūdiàn měi ge yuè dōu huì gōngbù chàngxiāoshū páihángbǎng.
Mỗi tháng hiệu sách đều công bố bảng xếp hạng sách bán chạy.
Cách viết 排行榜 (thứ tự nét)
排… nét
行… nét
榜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 排行榜
排行榜 tiếng Trung là gì?
排行榜 (páihángbǎng) nghĩa là bảng xếp hạng (danh từ).
排行榜 đọc thế nào?
排行榜 đọc là páihángbǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 排行榜 thế nào?
Ví dụ: 这首歌连续三周登上音乐排行榜第一名。 (Zhè shǒu gē liánxù sān zhōu dēngshàng yīnyuè páihángbǎng dì yī míng.) nghĩa là: Bài hát này liên tiếp ba tuần đứng đầu bảng xếp hạng âm nhạc.
排行榜 thuộc cấp HSK mấy?
排行榜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.