污秽 đọc là wūhuì, nghĩa là dơ bẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
污秽
wūhuì
dơ bẩn
tính từ, danh từ

Ví dụ với 污秽

水沟里满是污秽,散发出难闻的气味。
Shuǐgōu li mǎn shì wūhuì, sànfāchū nánwén de qìwèi.
Trong mương toàn là đồ dơ bẩn, bốc ra mùi khó ngửi.
请不要在公共场所使用污秽的语言。
Qǐng búyào zài gōnggòng chǎngsuǒ shǐyòng wūhuì de yǔyán.
Xin đừng dùng lời lẽ dơ bẩn ở nơi công cộng.

Cách viết 污秽 (thứ tự nét)

污… nét
秽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 污秽

污秽 tiếng Trung là gì?

污秽 (wūhuì) nghĩa là dơ bẩn (tính từ, danh từ).

污秽 đọc thế nào?

污秽 đọc là wūhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 污秽 thế nào?

Ví dụ: 水沟里满是污秽,散发出难闻的气味。 (Shuǐgōu li mǎn shì wūhuì, sànfāchū nánwén de qìwèi.) nghĩa là: Trong mương toàn là đồ dơ bẩn, bốc ra mùi khó ngửi.

污秽 thuộc cấp HSK mấy?

污秽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.