排斥 đọc là páichì, nghĩa là bài xích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
排斥
páichì
bài xích
động từ

Ví dụ với 排斥

有些人对新事物有排斥心理。
Yǒuxiē rén duì xīn shìwù yǒu páichì xīnlǐ.
Một số người có tâm lý bài xích những điều mới.
同学们不应该排斥性格内向的人。
Tóngxuémen bù yīnggāi páichì xìnggé nèixiàng de rén.
Các bạn không nên xa lánh người có tính cách hướng nội.

Cách viết 排斥 (thứ tự nét)

排… nét
斥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 排斥

排斥 tiếng Trung là gì?

排斥 (páichì) nghĩa là bài xích (động từ).

排斥 đọc thế nào?

排斥 đọc là páichì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 排斥 thế nào?

Ví dụ: 有些人对新事物有排斥心理。 (Yǒuxiē rén duì xīn shìwù yǒu páichì xīnlǐ.) nghĩa là: Một số người có tâm lý bài xích những điều mới.

排斥 thuộc cấp HSK mấy?

排斥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.