诱人 đọc là yòurén, nghĩa là hấp dẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
诱人
yòurén
hấp dẫn
động từ, tính từ

Ví dụ với 诱人

刚出炉的蛋糕散发着诱人的香味。
Gāng chūlú de dàngāo sànfā zhe yòurén de xiāngwèi.
Chiếc bánh vừa ra lò tỏa mùi thơm hấp dẫn.
公司开出的条件非常诱人。
Gōngsī kāichū de tiáojiàn fēicháng yòurén.
Điều kiện công ty đưa ra vô cùng hấp dẫn.

Cách viết 诱人 (thứ tự nét)

诱… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 诱人

诱人 tiếng Trung là gì?

诱人 (yòurén) nghĩa là hấp dẫn (động từ, tính từ).

诱人 đọc thế nào?

诱人 đọc là yòurén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 诱人 thế nào?

Ví dụ: 刚出炉的蛋糕散发着诱人的香味。 (Gāng chūlú de dàngāo sànfā zhe yòurén de xiāngwèi.) nghĩa là: Chiếc bánh vừa ra lò tỏa mùi thơm hấp dẫn.

诱人 thuộc cấp HSK mấy?

诱人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.