岂有此理 đọc là qǐyǒucǐlǐ, nghĩa là thật vô lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ
thật vô lý

Ví dụ với 岂有此理

迟到还怪别人,真是岂有此理!
Chídào hái guài biéren, zhēn shì qǐyǒucǐlǐ!
Đến muộn còn trách người khác, thật là vô lý!
这么贵的价钱还不退款,岂有此理!
Zhème guì de jiàqián hái bú tuìkuǎn, qǐyǒucǐlǐ!
Giá đắt thế này mà còn không hoàn tiền, thật vô lý!

Cách viết 岂有此理 (thứ tự nét)

岂… nét
有… nét
此… nét
理… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 岂有此理

岂有此理 tiếng Trung là gì?

岂有此理 (qǐyǒucǐlǐ) nghĩa là thật vô lý.

岂有此理 đọc thế nào?

岂有此理 đọc là qǐyǒucǐlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 岂有此理 thế nào?

Ví dụ: 迟到还怪别人,真是岂有此理! (Chídào hái guài biéren, zhēn shì qǐyǒucǐlǐ!) nghĩa là: Đến muộn còn trách người khác, thật là vô lý!

岂有此理 thuộc cấp HSK mấy?

岂有此理 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.