棘手 đọc là jíshǒu, nghĩa là nan giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
棘手
jíshǒu
nan giải
tính từ
Ví dụ với 棘手
这个问题很棘手,大家都想不出办法。
Zhège wèntí hěn jíshǒu, dàjiā dōu xiǎngbuchū bànfǎ.
Vấn đề này rất nan giải, ai cũng không nghĩ ra cách.
客服遇到了一件棘手的投诉。
Kèfú yùdào le yí jiàn jíshǒu de tóusù.
Bộ phận chăm sóc khách hàng gặp một khiếu nại rất nan giải.
Cách viết 棘手 (thứ tự nét)
棘… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 棘手
棘手 tiếng Trung là gì?
棘手 (jíshǒu) nghĩa là nan giải (tính từ).
棘手 đọc thế nào?
棘手 đọc là jíshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 棘手 thế nào?
Ví dụ: 这个问题很棘手,大家都想不出办法。 (Zhège wèntí hěn jíshǒu, dàjiā dōu xiǎngbuchū bànfǎ.) nghĩa là: Vấn đề này rất nan giải, ai cũng không nghĩ ra cách.
棘手 thuộc cấp HSK mấy?
棘手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.