硕果 đọc là shuòguǒ, nghĩa là thành quả to lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
硕果
shuòguǒ
thành quả to lớn
danh từ

Ví dụ với 硕果

经过多年努力,他们的研究终于结出硕果。
Jīngguò duō nián nǔlì, tāmen de yánjiū zhōngyú jiéchū shuòguǒ.
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của họ cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
秋天的果园里硕果累累。
Qiūtiān de guǒyuán li shuòguǒ lěilěi.
Vườn cây ăn quả mùa thu trĩu quả.

Cách viết 硕果 (thứ tự nét)

硕… nét
果… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 硕果

硕果 tiếng Trung là gì?

硕果 (shuòguǒ) nghĩa là thành quả to lớn (danh từ).

硕果 đọc thế nào?

硕果 đọc là shuòguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 硕果 thế nào?

Ví dụ: 经过多年努力,他们的研究终于结出硕果。 (Jīngguò duō nián nǔlì, tāmen de yánjiū zhōngyú jiéchū shuòguǒ.) nghĩa là: Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của họ cuối cùng đã đơm hoa kết trái.

硕果 thuộc cấp HSK mấy?

硕果 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.