结晶 đọc là jiéjīng, nghĩa là kết tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
结晶
jiéjīng
kết tinh
động từ, danh từ

Ví dụ với 结晶

盐水蒸发后,会结晶出白色的盐粒。
Yánshuǐ zhēngfā hòu, huì jiéjīngchū báisè de yánlì.
Nước muối bay hơi xong sẽ kết tinh ra những hạt muối trắng.
这本书是作者十年心血的结晶。
Zhè běn shū shì zuòzhě shí nián xīnxuè de jiéjīng.
Cuốn sách này là kết tinh tâm huyết mười năm của tác giả.

Cách viết 结晶 (thứ tự nét)

结… nét
晶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 结晶

结晶 tiếng Trung là gì?

结晶 (jiéjīng) nghĩa là kết tinh (động từ, danh từ).

结晶 đọc thế nào?

结晶 đọc là jiéjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 结晶 thế nào?

Ví dụ: 盐水蒸发后,会结晶出白色的盐粒。 (Yánshuǐ zhēngfā hòu, huì jiéjīngchū báisè de yánlì.) nghĩa là: Nước muối bay hơi xong sẽ kết tinh ra những hạt muối trắng.

结晶 thuộc cấp HSK mấy?

结晶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.