骨气 đọc là gǔqì, nghĩa là khí phách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
骨气
gǔqì
khí phách
danh từ

Ví dụ với 骨气

他虽然很穷,但很有骨气,从不向人乞求。
Tā suīrán hěn qióng, dàn hěn yǒu gǔqì, cóngbú xiàng rén qǐqiú.
Anh ấy tuy nghèo nhưng rất có khí phách, chưa từng van xin ai.
做人要有骨气,不能为了钱出卖朋友。
Zuòrén yào yǒu gǔqì, bù néng wèile qián chūmài péngyou.
Làm người phải có khí phách, không thể vì tiền mà phản bạn.

Cách viết 骨气 (thứ tự nét)

骨… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 骨气

骨气 tiếng Trung là gì?

骨气 (gǔqì) nghĩa là khí phách (danh từ).

骨气 đọc thế nào?

骨气 đọc là gǔqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 骨气 thế nào?

Ví dụ: 他虽然很穷,但很有骨气,从不向人乞求。 (Tā suīrán hěn qióng, dàn hěn yǒu gǔqì, cóngbú xiàng rén qǐqiú.) nghĩa là: Anh ấy tuy nghèo nhưng rất có khí phách, chưa từng van xin ai.

骨气 thuộc cấp HSK mấy?

骨气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.