筛查 đọc là shāichá, nghĩa là sàng lọc kiểm tra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
筛查
shāichá
sàng lọc kiểm tra
động từ
Ví dụ với 筛查
医院为老人免费提供健康筛查。
Yīyuàn wèi lǎorén miǎnfèi tígōng jiànkāng shāichá.
Bệnh viện cung cấp miễn phí sàng lọc sức khỏe cho người già.
新生儿出生后都要做听力筛查。
Xīnshēng'ér chūshēng hòu dōu yào zuò tīnglì shāichá.
Trẻ sơ sinh sau khi chào đời đều phải sàng lọc thính lực.
Cách viết 筛查 (thứ tự nét)
筛… nét
查… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 筛查
筛查 tiếng Trung là gì?
筛查 (shāichá) nghĩa là sàng lọc kiểm tra (động từ).
筛查 đọc thế nào?
筛查 đọc là shāichá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 筛查 thế nào?
Ví dụ: 医院为老人免费提供健康筛查。 (Yīyuàn wèi lǎorén miǎnfèi tígōng jiànkāng shāichá.) nghĩa là: Bệnh viện cung cấp miễn phí sàng lọc sức khỏe cho người già.
筛查 thuộc cấp HSK mấy?
筛查 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.