民意 đọc là mínyì, nghĩa là ý dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
民意
mínyì
ý dân
danh từ

Ví dụ với 民意

民意调查显示,大多数市民喜欢新公园。
Mínyì diàochá xiǎnshì, dà duōshù shìmín xǐhuan xīn gōngyuán.
Khảo sát ý dân cho thấy đa số người dân thích công viên mới.
商家很重视民意,会认真听取顾客的建议。
Shāngjiā hěn zhòngshì mínyì, huì rènzhēn tīngqǔ gùkè de jiànyì.
Doanh nghiệp rất coi trọng ý kiến người dân, nghiêm túc lắng nghe góp ý của khách.

Cách viết 民意 (thứ tự nét)

民… nét
意… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 民意

民意 tiếng Trung là gì?

民意 (mínyì) nghĩa là ý dân (danh từ).

民意 đọc thế nào?

民意 đọc là mínyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民意 thế nào?

Ví dụ: 民意调查显示,大多数市民喜欢新公园。 (Mínyì diàochá xiǎnshì, dà duōshù shìmín xǐhuan xīn gōngyuán.) nghĩa là: Khảo sát ý dân cho thấy đa số người dân thích công viên mới.

民意 thuộc cấp HSK mấy?

民意 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.