反弹 đọc là fǎntán, nghĩa là bật lại, phục hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
反弹
fǎntán
bật lại, phục hồi
động từ
Ví dụ với 反弹
节食结束后,体重很快就反弹了。
Jiéshí jiéshù hòu, tǐzhòng hěn kuài jiù fǎntán le.
Ăn kiêng xong, cân nặng nhanh chóng tăng trở lại.
皮球撞到墙上,又反弹回来。
Píqiú zhuàngdào qiáng shang, yòu fǎntán huílai.
Quả bóng đập vào tường rồi lại bật ngược trở lại.
Cách viết 反弹 (thứ tự nét)
反… nét
弹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 反弹
反弹 tiếng Trung là gì?
反弹 (fǎntán) nghĩa là bật lại, phục hồi (động từ).
反弹 đọc thế nào?
反弹 đọc là fǎntán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 反弹 thế nào?
Ví dụ: 节食结束后,体重很快就反弹了。 (Jiéshí jiéshù hòu, tǐzhòng hěn kuài jiù fǎntán le.) nghĩa là: Ăn kiêng xong, cân nặng nhanh chóng tăng trở lại.
反弹 thuộc cấp HSK mấy?
反弹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.