筛 đọc là shāi, nghĩa là sàng lọc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
筛
shāi
sàng lọc
động từ

Ví dụ với 筛

农民用筛子把沙子里的石头筛出来。
Nóngmín yòng shāizi bǎ shāzi li de shítou shāichūlai.
Bác nông dân dùng cái sàng sàng đá ra khỏi cát.
招聘时,公司先筛掉不合格的简历。
Zhāopìn shí, gōngsī xiān shāidiào bù hégé de jiǎnlì.
Khi tuyển dụng, công ty sàng loại hồ sơ không đạt trước.

Cách viết 筛 (thứ tự nét)

筛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 筛

筛 tiếng Trung là gì?

筛 (shāi) nghĩa là sàng lọc (động từ).

筛 đọc thế nào?

筛 đọc là shāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 筛 thế nào?

Ví dụ: 农民用筛子把沙子里的石头筛出来。 (Nóngmín yòng shāizi bǎ shāzi li de shítou shāichūlai.) nghĩa là: Bác nông dân dùng cái sàng sàng đá ra khỏi cát.

筛 thuộc cấp HSK mấy?

筛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.