肩负 đọc là jiānfù, nghĩa là gánh vác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肩负
jiānfù
gánh vác
động từ
Ví dụ với 肩负
老师肩负着培养下一代的重任。
Lǎoshī jiānfù zhe péiyǎng xià yí dài de zhòngrèn.
Thầy cô gánh vác trọng trách bồi dưỡng thế hệ sau.
作为部门经理,她肩负着带领团队的责任。
Zuòwéi bùmén jīnglǐ, tā jiānfù zhe dàilǐng tuánduì de zérèn.
Là trưởng bộ phận, chị ấy gánh vác trách nhiệm dẫn dắt cả đội.
Cách viết 肩负 (thứ tự nét)
肩… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肩负
肩负 tiếng Trung là gì?
肩负 (jiānfù) nghĩa là gánh vác (động từ).
肩负 đọc thế nào?
肩负 đọc là jiānfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肩负 thế nào?
Ví dụ: 老师肩负着培养下一代的重任。 (Lǎoshī jiānfù zhe péiyǎng xià yí dài de zhòngrèn.) nghĩa là: Thầy cô gánh vác trọng trách bồi dưỡng thế hệ sau.
肩负 thuộc cấp HSK mấy?
肩负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.