孵化 đọc là fūhuà, nghĩa là ấp trứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
孵化
fūhuà
ấp trứng
động từ

Ví dụ với 孵化

母鸡每天坐在窝里孵化小鸡。
Mǔjī měitiān zuò zài wō li fūhuà xiǎojī.
Gà mẹ ngày nào cũng ngồi trong ổ ấp gà con.
科学家用机器孵化鸟蛋,成功率很高。
Kēxuéjiā yòng jīqì fūhuà niǎodàn, chénggōnglǜ hěn gāo.
Nhà khoa học dùng máy ấp trứng chim, tỷ lệ thành công rất cao.

Cách viết 孵化 (thứ tự nét)

孵… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 孵化

孵化 tiếng Trung là gì?

孵化 (fūhuà) nghĩa là ấp trứng (động từ).

孵化 đọc thế nào?

孵化 đọc là fūhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 孵化 thế nào?

Ví dụ: 母鸡每天坐在窝里孵化小鸡。 (Mǔjī měitiān zuò zài wō li fūhuà xiǎojī.) nghĩa là: Gà mẹ ngày nào cũng ngồi trong ổ ấp gà con.

孵化 thuộc cấp HSK mấy?

孵化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.