杀害 đọc là shāhài, nghĩa là sát hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
杀害
shāhài
sát hại
động từ
Ví dụ với 杀害
动物保护志愿者呼吁,不要杀害流浪猫狗。
Dòngwù bǎohù zhìyuànzhě hūyù, bú yào shāhài liúlàng māo gǒu.
Các tình nguyện viên bảo vệ động vật kêu gọi đừng sát hại chó mèo hoang.
法律禁止杀害受保护的野生动物。
Fǎlǜ jìnzhǐ shāhài shòu bǎohù de yěshēng dòngwù.
Pháp luật cấm sát hại động vật hoang dã được bảo vệ.
Cách viết 杀害 (thứ tự nét)
杀… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 杀害
杀害 tiếng Trung là gì?
杀害 (shāhài) nghĩa là sát hại (động từ).
杀害 đọc thế nào?
杀害 đọc là shāhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 杀害 thế nào?
Ví dụ: 动物保护志愿者呼吁,不要杀害流浪猫狗。 (Dòngwù bǎohù zhìyuànzhě hūyù, bú yào shāhài liúlàng māo gǒu.) nghĩa là: Các tình nguyện viên bảo vệ động vật kêu gọi đừng sát hại chó mèo hoang.
杀害 thuộc cấp HSK mấy?
杀害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.