露面 đọc là lòumiàn, nghĩa là xuất hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
露面
lòumiàn
xuất hiện
động từ
Ví dụ với 露面
会议快开始了,经理还没有露面。
Huìyì kuài kāishǐ le, jīnglǐ hái méiyǒu lòumiàn.
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi mà giám đốc vẫn chưa xuất hiện.
这位歌手很少在公共场合露面。
Zhè wèi gēshǒu hěn shǎo zài gōnggòng chǎnghé lòumiàn.
Ca sĩ này rất ít khi xuất hiện ở nơi công cộng.
Cách viết 露面 (thứ tự nét)
露… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 露面
露面 tiếng Trung là gì?
露面 (lòumiàn) nghĩa là xuất hiện (động từ).
露面 đọc thế nào?
露面 đọc là lòumiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 露面 thế nào?
Ví dụ: 会议快开始了,经理还没有露面。 (Huìyì kuài kāishǐ le, jīnglǐ hái méiyǒu lòumiàn.) nghĩa là: Cuộc họp sắp bắt đầu rồi mà giám đốc vẫn chưa xuất hiện.
露面 thuộc cấp HSK mấy?
露面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.