棱角 đọc là léngjiǎo, nghĩa là góc cạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
棱角
léngjiǎo
góc cạnh
danh từ
Ví dụ với 棱角
这块石头的棱角被河水磨平了。
Zhè kuài shítou de léngjiǎo bèi héshuǐ mópíng le.
Các góc cạnh của hòn đá này đã bị nước sông mài nhẵn.
他性格很有棱角,从不轻易让步。
Tā xìnggé hěn yǒu léngjiǎo, cóngbù qīngyì ràngbù.
Tính anh ấy rất góc cạnh, chẳng bao giờ dễ dàng nhượng bộ.
Cách viết 棱角 (thứ tự nét)
棱… nét
角… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 棱角
棱角 tiếng Trung là gì?
棱角 (léngjiǎo) nghĩa là góc cạnh (danh từ).
棱角 đọc thế nào?
棱角 đọc là léngjiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 棱角 thế nào?
Ví dụ: 这块石头的棱角被河水磨平了。 (Zhè kuài shítou de léngjiǎo bèi héshuǐ mópíng le.) nghĩa là: Các góc cạnh của hòn đá này đã bị nước sông mài nhẵn.
棱角 thuộc cấp HSK mấy?
棱角 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.