矣 đọc là yǐ, nghĩa là rồi (văn ngôn). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
矣
yǐ
rồi (văn ngôn)
trợ từ
Ví dụ với 矣
古文里常说“悔之晚矣”,意思是后悔已经太迟了。
Gǔwén li cháng shuō "huǐ zhī wǎn yǐ", yìsi shì hòuhuǐ yǐjīng tài chí le.
Trong văn cổ hay nói "hối chi vãn hĩ", nghĩa là hối hận thì đã quá muộn.
课文中有一句“吾知之矣”,意思是“我知道了”。
Kèwén zhōng yǒu yí jù "wú zhī zhī yǐ", yìsi shì "wǒ zhīdào le".
Trong bài khóa có câu "ngô tri chi hĩ", nghĩa là "tôi biết rồi".
Cách viết 矣 (thứ tự nét)
矣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 矣
矣 tiếng Trung là gì?
矣 (yǐ) nghĩa là rồi (văn ngôn) (trợ từ).
矣 đọc thế nào?
矣 đọc là yǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 矣 thế nào?
Ví dụ: 古文里常说“悔之晚矣”,意思是后悔已经太迟了。 (Gǔwén li cháng shuō "huǐ zhī wǎn yǐ", yìsi shì hòuhuǐ yǐjīng tài chí le.) nghĩa là: Trong văn cổ hay nói "hối chi vãn hĩ", nghĩa là hối hận thì đã quá muộn.
矣 thuộc cấp HSK mấy?
矣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.