溢 đọc là yì, nghĩa là tràn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
溢
yì
tràn
động từ
Ví dụ với 溢
水太满了,从杯子里溢了出来。
Shuǐ tài mǎn le, cóng bēizi li yì le chūlai.
Nước đầy quá, tràn ra khỏi cốc.
河水涨得太高,溢到了路面上。
Héshuǐ zhǎng de tài gāo, yìdào le lùmiàn shang.
Nước sông dâng quá cao, tràn lên mặt đường.
Cách viết 溢 (thứ tự nét)
溢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 溢
溢 tiếng Trung là gì?
溢 (yì) nghĩa là tràn (động từ).
溢 đọc thế nào?
溢 đọc là yì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 溢 thế nào?
Ví dụ: 水太满了,从杯子里溢了出来。 (Shuǐ tài mǎn le, cóng bēizi li yì le chūlai.) nghĩa là: Nước đầy quá, tràn ra khỏi cốc.
溢 thuộc cấp HSK mấy?
溢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.