翻身 đọc là fānshēn, nghĩa là trở mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
翻身
fānshēn
trở mình
động từ

Ví dụ với 翻身

他睡得很沉,连翻身都没有。
Tā shuì de hěn chén, lián fānshēn dōu méiyǒu.
Anh ấy ngủ rất say, đến trở mình cũng không.
宝宝今天第一次自己翻身了。
Bǎobao jīntiān dì yī cì zìjǐ fānshēn le.
Hôm nay em bé lần đầu tự trở mình được rồi.

Cách viết 翻身 (thứ tự nét)

翻… nét
身… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 翻身

翻身 tiếng Trung là gì?

翻身 (fānshēn) nghĩa là trở mình (động từ).

翻身 đọc thế nào?

翻身 đọc là fānshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 翻身 thế nào?

Ví dụ: 他睡得很沉,连翻身都没有。 (Tā shuì de hěn chén, lián fānshēn dōu méiyǒu.) nghĩa là: Anh ấy ngủ rất say, đến trở mình cũng không.

翻身 thuộc cấp HSK mấy?

翻身 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.