抢眼 đọc là qiǎngyǎn, nghĩa là bắt mắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抢眼
qiǎngyǎn
bắt mắt
tính từ

Ví dụ với 抢眼

橱窗里那件红色外套特别抢眼。
Chúchuāng li nà jiàn hóngsè wàitào tèbié qiǎngyǎn.
Chiếc áo khoác đỏ trong tủ kính đặc biệt bắt mắt.
这个包装设计很抢眼,一下子吸引了顾客。
Zhège bāozhuāng shèjì hěn qiǎngyǎn, yíxiàzi xīyǐn le gùkè.
Thiết kế bao bì này rất bắt mắt, lập tức thu hút khách hàng.

Cách viết 抢眼 (thứ tự nét)

抢… nét
眼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抢眼

抢眼 tiếng Trung là gì?

抢眼 (qiǎngyǎn) nghĩa là bắt mắt (tính từ).

抢眼 đọc thế nào?

抢眼 đọc là qiǎngyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抢眼 thế nào?

Ví dụ: 橱窗里那件红色外套特别抢眼。 (Chúchuāng li nà jiàn hóngsè wàitào tèbié qiǎngyǎn.) nghĩa là: Chiếc áo khoác đỏ trong tủ kính đặc biệt bắt mắt.

抢眼 thuộc cấp HSK mấy?

抢眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.