搂 đọc là lǒu, nghĩa là ôm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搂
lǒu
ôm
động từ
Ví dụ với 搂
妈妈把哭泣的孩子搂在怀里。
Māma bǎ kūqì de háizi lǒuzài huái li.
Mẹ ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng.
两个老朋友见面后,高兴地搂在一起。
Liǎng ge lǎopéngyou jiànmiàn hòu, gāoxìng de lǒuzài yìqǐ.
Hai người bạn cũ gặp nhau, vui mừng ôm lấy nhau.
Cách viết 搂 (thứ tự nét)
搂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搂
搂 tiếng Trung là gì?
搂 (lǒu) nghĩa là ôm (động từ).
搂 đọc thế nào?
搂 đọc là lǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搂 thế nào?
Ví dụ: 妈妈把哭泣的孩子搂在怀里。 (Māma bǎ kūqì de háizi lǒuzài huái li.) nghĩa là: Mẹ ôm đứa trẻ đang khóc vào lòng.
搂 thuộc cấp HSK mấy?
搂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.