民生 đọc là mínshēng, nghĩa là dân sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
民生
mínshēng
dân sinh
danh từ
Ví dụ với 民生
这篇报道关注民生,讲的是菜价和房租的变化。
Zhè piān bàodào guānzhù mínshēng, jiǎng de shì càijià hé fángzū de biànhuà.
Bài báo này quan tâm đến dân sinh, nói về sự thay đổi của giá rau và tiền thuê nhà.
老张是个记者,专门采访民生话题。
Lǎo Zhāng shì ge jìzhě, zhuānmén cǎifǎng mínshēng huàtí.
Ông Trương là phóng viên, chuyên phỏng vấn các chủ đề dân sinh.
Cách viết 民生 (thứ tự nét)
民… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 民生
民生 tiếng Trung là gì?
民生 (mínshēng) nghĩa là dân sinh (danh từ).
民生 đọc thế nào?
民生 đọc là mínshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 民生 thế nào?
Ví dụ: 这篇报道关注民生,讲的是菜价和房租的变化。 (Zhè piān bàodào guānzhù mínshēng, jiǎng de shì càijià hé fángzū de biànhuà.) nghĩa là: Bài báo này quan tâm đến dân sinh, nói về sự thay đổi của giá rau và tiền thuê nhà.
民生 thuộc cấp HSK mấy?
民生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.