强行 đọc là qiángxíng, nghĩa là cưỡng chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强行
qiángxíng
cưỡng chế
phó từ
Ví dụ với 强行
司机强行变道,差点造成事故。
Sījī qiángxíng biàndào, chàdiǎn zàochéng shìgù.
Tài xế cưỡng ép chuyển làn, suýt gây ra tai nạn.
你不能强行让孩子做他不喜欢的事。
Nǐ bù néng qiángxíng ràng háizi zuò tā bù xǐhuan de shì.
Bạn không thể ép con làm việc mà con không thích.
Cách viết 强行 (thứ tự nét)
强… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强行
强行 tiếng Trung là gì?
强行 (qiángxíng) nghĩa là cưỡng chế (phó từ).
强行 đọc thế nào?
强行 đọc là qiángxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强行 thế nào?
Ví dụ: 司机强行变道,差点造成事故。 (Sījī qiángxíng biàndào, chàdiǎn zàochéng shìgù.) nghĩa là: Tài xế cưỡng ép chuyển làn, suýt gây ra tai nạn.
强行 thuộc cấp HSK mấy?
强行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.