捷径 đọc là jiéjìng, nghĩa là đường tắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
捷径
jiéjìng
đường tắt
danh từ
Ví dụ với 捷径
从这里走小路是去车站的捷径。
Cóng zhèli zǒu xiǎolù shì qù chēzhàn de jiéjìng.
Từ đây đi đường nhỏ là đường tắt ra ga.
学好语言没有捷径,只能多听多说。
Xuéhǎo yǔyán méiyǒu jiéjìng, zhǐnéng duō tīng duō shuō.
Học giỏi ngôn ngữ không có đường tắt, chỉ có thể nghe nhiều nói nhiều.
Cách viết 捷径 (thứ tự nét)
捷… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 捷径
捷径 tiếng Trung là gì?
捷径 (jiéjìng) nghĩa là đường tắt (danh từ).
捷径 đọc thế nào?
捷径 đọc là jiéjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捷径 thế nào?
Ví dụ: 从这里走小路是去车站的捷径。 (Cóng zhèli zǒu xiǎolù shì qù chēzhàn de jiéjìng.) nghĩa là: Từ đây đi đường nhỏ là đường tắt ra ga.
捷径 thuộc cấp HSK mấy?
捷径 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.