洁净 đọc là jiéjìng, nghĩa là sạch sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
洁净
jiéjìng
sạch sẽ
tính từ

Ví dụ với 洁净

房间虽然不大,但收拾得洁净整齐。
Fángjiān suīrán bú dà, dàn shōushi de jiéjìng zhěngqí.
Phòng tuy không lớn nhưng dọn dẹp sạch sẽ gọn gàng.
医生要求手术室必须保持洁净。
Yīshēng yāoqiú shǒushùshì bìxū bǎochí jiéjìng.
Bác sĩ yêu cầu phòng mổ phải luôn giữ sạch sẽ.

Cách viết 洁净 (thứ tự nét)

洁… nét
净… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 洁净

洁净 tiếng Trung là gì?

洁净 (jiéjìng) nghĩa là sạch sẽ (tính từ).

洁净 đọc thế nào?

洁净 đọc là jiéjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洁净 thế nào?

Ví dụ: 房间虽然不大,但收拾得洁净整齐。 (Fángjiān suīrán bú dà, dàn shōushi de jiéjìng zhěngqí.) nghĩa là: Phòng tuy không lớn nhưng dọn dẹp sạch sẽ gọn gàng.

洁净 thuộc cấp HSK mấy?

洁净 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.