托 đọc là tuō, nghĩa là nâng, nhờ; khay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
托
tuō
nâng, nhờ; khay
động từ, danh từ
Ví dụ với 托
他双手托着盘子,小心地走进餐厅。
Tā shuāngshǒu tuō zhe pánzi, xiǎoxīn de zǒujìn cāntīng.
Anh ấy hai tay nâng khay, cẩn thận bước vào nhà hàng.
她用手托着下巴,认真地听老师讲课。
Tā yòng shǒu tuō zhe xiàba, rènzhēn de tīng lǎoshī jiǎngkè.
Cô ấy chống tay đỡ cằm, chăm chú nghe thầy giảng bài.
Cách viết 托 (thứ tự nét)
托… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 托
托 tiếng Trung là gì?
托 (tuō) nghĩa là nâng, nhờ; khay (động từ, danh từ).
托 đọc thế nào?
托 đọc là tuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 托 thế nào?
Ví dụ: 他双手托着盘子,小心地走进餐厅。 (Tā shuāngshǒu tuō zhe pánzi, xiǎoxīn de zǒujìn cāntīng.) nghĩa là: Anh ấy hai tay nâng khay, cẩn thận bước vào nhà hàng.
托 thuộc cấp HSK mấy?
托 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.