拍板 đọc là pāibǎn, nghĩa là quyết định chốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拍板
pāibǎn
quyết định chốt
động từ
Ví dụ với 拍板
这个方案最后由总经理拍板决定。
Zhège fāng'àn zuìhòu yóu zǒngjīnglǐ pāibǎn juédìng.
Phương án này cuối cùng do tổng giám đốc quyết định chốt.
买房是大事,得全家人先商量一下再拍板。
Mǎi fáng shì dàshì, děi quánjiārén xiān shāngliang yíxià zài pāibǎn.
Mua nhà là chuyện lớn, phải để cả nhà bàn bạc đã rồi mới chốt.
Cách viết 拍板 (thứ tự nét)
拍… nét
板… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拍板
拍板 tiếng Trung là gì?
拍板 (pāibǎn) nghĩa là quyết định chốt (động từ).
拍板 đọc thế nào?
拍板 đọc là pāibǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拍板 thế nào?
Ví dụ: 这个方案最后由总经理拍板决定。 (Zhège fāng'àn zuìhòu yóu zǒngjīnglǐ pāibǎn juédìng.) nghĩa là: Phương án này cuối cùng do tổng giám đốc quyết định chốt.
拍板 thuộc cấp HSK mấy?
拍板 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.