尖端 đọc là jiānduān, nghĩa là mũi nhọn, tiên tiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尖端
jiānduān
mũi nhọn, tiên tiến
danh từ, tính từ

Ví dụ với 尖端

这家医院引进了尖端的检查设备。
Zhè jiā yīyuàn yǐnjìn le jiānduān de jiǎnchá shèbèi.
Bệnh viện này đã đưa vào thiết bị kiểm tra tiên tiến.
他在尖端科技公司做研究工作。
Tā zài jiānduān kējì gōngsī zuò yánjiū gōngzuò.
Anh ấy làm công việc nghiên cứu tại công ty công nghệ tiên tiến.

Cách viết 尖端 (thứ tự nét)

尖… nét
端… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尖端

尖端 tiếng Trung là gì?

尖端 (jiānduān) nghĩa là mũi nhọn, tiên tiến (danh từ, tính từ).

尖端 đọc thế nào?

尖端 đọc là jiānduān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尖端 thế nào?

Ví dụ: 这家医院引进了尖端的检查设备。 (Zhè jiā yīyuàn yǐnjìn le jiānduān de jiǎnchá shèbèi.) nghĩa là: Bệnh viện này đã đưa vào thiết bị kiểm tra tiên tiến.

尖端 thuộc cấp HSK mấy?

尖端 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.