脱口而出 đọc là tuōkǒu'érchū, nghĩa là buột miệng nói ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
脱口而出
tuōkǒu'érchū
buột miệng nói ra

Ví dụ với 脱口而出

老师一提问,他就脱口而出了答案。
Lǎoshī yì tíwèn, tā jiù tuōkǒu'érchū le dá'àn.
Thầy vừa hỏi, cậu ấy đã buột miệng nói ra đáp án.
他没想太多,把真话脱口而出。
Tā méi xiǎng tài duō, bǎ zhēnhuà tuōkǒu'érchū.
Anh ấy không nghĩ nhiều, buột miệng nói ra lời thật.

Cách viết 脱口而出 (thứ tự nét)

脱… nét
口… nét
而… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脱口而出

脱口而出 tiếng Trung là gì?

脱口而出 (tuōkǒu'érchū) nghĩa là buột miệng nói ra.

脱口而出 đọc thế nào?

脱口而出 đọc là tuōkǒu'érchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脱口而出 thế nào?

Ví dụ: 老师一提问,他就脱口而出了答案。 (Lǎoshī yì tíwèn, tā jiù tuōkǒu'érchū le dá'àn.) nghĩa là: Thầy vừa hỏi, cậu ấy đã buột miệng nói ra đáp án.

脱口而出 thuộc cấp HSK mấy?

脱口而出 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.