愣 đọc là lèng, nghĩa là ngẩn ra; liều lĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
愣
lèng
ngẩn ra; liều lĩnh
động từ, tính từ, phó từ
Ví dụ với 愣
听到这个消息,他一下子愣住了。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi lèngzhù le.
Nghe tin này, anh ấy ngẩn ra trong chốc lát.
他愣在门口,不知道该不该进去。
Tā lèng zài ménkǒu, bù zhīdào gāi bù gāi jìnqù.
Anh ấy đứng ngẩn ở cửa, không biết có nên vào không.
Cách viết 愣 (thứ tự nét)
愣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 愣
愣 tiếng Trung là gì?
愣 (lèng) nghĩa là ngẩn ra; liều lĩnh (động từ, tính từ, phó từ).
愣 đọc thế nào?
愣 đọc là lèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愣 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,他一下子愣住了。 (Tīngdào zhège xiāoxi, tā yíxiàzi lèngzhù le.) nghĩa là: Nghe tin này, anh ấy ngẩn ra trong chốc lát.
愣 thuộc cấp HSK mấy?
愣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.