民居 đọc là mínjū, nghĩa là nhà dân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
民居
mínjū
nhà dân
danh từ

Ví dụ với 民居

这个古镇保留着很多传统民居。
Zhège gǔzhèn bǎoliú zhe hěn duō chuántǒng mínjū.
Thị trấn cổ này còn giữ lại nhiều nhà dân truyền thống.
我们住在一间老民居改成的民宿里。
Wǒmen zhù zài yì jiān lǎo mínjū gǎichéng de mínsù li.
Chúng tôi ở trong một homestay cải tạo từ nhà dân cũ.

Cách viết 民居 (thứ tự nét)

民… nét
居… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 民居

民居 tiếng Trung là gì?

民居 (mínjū) nghĩa là nhà dân (danh từ).

民居 đọc thế nào?

民居 đọc là mínjū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 民居 thế nào?

Ví dụ: 这个古镇保留着很多传统民居。 (Zhège gǔzhèn bǎoliú zhe hěn duō chuántǒng mínjū.) nghĩa là: Thị trấn cổ này còn giữ lại nhiều nhà dân truyền thống.

民居 thuộc cấp HSK mấy?

民居 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.