笼罩 đọc là lǒngzhào, nghĩa là bao trùm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
笼罩
lǒngzhào
bao trùm
động từ

Ví dụ với 笼罩

清晨,大雾笼罩着整座城市。
Qīngchén, dàwù lǒngzhào zhe zhěng zuò chéngshì.
Sáng sớm, sương mù dày bao trùm cả thành phố.
考试前,紧张的气氛笼罩着教室。
Kǎoshì qián, jǐnzhāng de qìfēn lǒngzhào zhe jiàoshì.
Trước kỳ thi, bầu không khí căng thẳng bao trùm lớp học.

Cách viết 笼罩 (thứ tự nét)

笼… nét
罩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 笼罩

笼罩 tiếng Trung là gì?

笼罩 (lǒngzhào) nghĩa là bao trùm (động từ).

笼罩 đọc thế nào?

笼罩 đọc là lǒngzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 笼罩 thế nào?

Ví dụ: 清晨,大雾笼罩着整座城市。 (Qīngchén, dàwù lǒngzhào zhe zhěng zuò chéngshì.) nghĩa là: Sáng sớm, sương mù dày bao trùm cả thành phố.

笼罩 thuộc cấp HSK mấy?

笼罩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.