节俭 đọc là jiéjiǎn, nghĩa là tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
节俭
jiéjiǎn
tiết kiệm
tính từ

Ví dụ với 节俭

奶奶一直过着节俭的生活。
Nǎinai yìzhí guò zhe jiéjiǎn de shēnghuó.
Bà luôn sống một cuộc sống tiết kiệm.
他很节俭,衣服穿坏了才买新的。
Tā hěn jiéjiǎn, yīfu chuānhuài le cái mǎi xīn de.
Anh ấy rất tiết kiệm, quần áo mặc hỏng mới mua đồ mới.

Cách viết 节俭 (thứ tự nét)

节… nét
俭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 节俭

节俭 tiếng Trung là gì?

节俭 (jiéjiǎn) nghĩa là tiết kiệm (tính từ).

节俭 đọc thế nào?

节俭 đọc là jiéjiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节俭 thế nào?

Ví dụ: 奶奶一直过着节俭的生活。 (Nǎinai yìzhí guò zhe jiéjiǎn de shēnghuó.) nghĩa là: Bà luôn sống một cuộc sống tiết kiệm.

节俭 thuộc cấp HSK mấy?

节俭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.