接济 đọc là jiējì, nghĩa là giúp đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
接济
jiējì
giúp đỡ
động từ

Ví dụ với 接济

邻居们经常接济这位生病的老人。
Línjūmen jīngcháng jiējì zhè wèi shēngbìng de lǎorén.
Hàng xóm thường xuyên giúp đỡ cụ già bị bệnh này.
那几年他全靠朋友接济才度过难关。
Nà jǐ nián tā quán kào péngyou jiējì cái dùguò nánguān.
Mấy năm đó anh ấy nhờ bạn bè giúp đỡ mới vượt qua khó khăn.

Cách viết 接济 (thứ tự nét)

接… nét
济… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 接济

接济 tiếng Trung là gì?

接济 (jiējì) nghĩa là giúp đỡ (động từ).

接济 đọc thế nào?

接济 đọc là jiējì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 接济 thế nào?

Ví dụ: 邻居们经常接济这位生病的老人。 (Línjūmen jīngcháng jiējì zhè wèi shēngbìng de lǎorén.) nghĩa là: Hàng xóm thường xuyên giúp đỡ cụ già bị bệnh này.

接济 thuộc cấp HSK mấy?

接济 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.