宣告 đọc là xuāngào, nghĩa là tuyên bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
宣告
xuāngào
tuyên bố
động từ
Ví dụ với 宣告
主持人宣告比赛正式开始。
Zhǔchírén xuāngào bǐsài zhèngshì kāishǐ.
Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi chính thức bắt đầu.
医生宣告手术已经成功完成。
Yīshēng xuāngào shǒushù yǐjīng chénggōng wánchéng.
Bác sĩ tuyên bố ca phẫu thuật đã hoàn thành thành công.
Cách viết 宣告 (thứ tự nét)
宣… nét
告… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 宣告
宣告 tiếng Trung là gì?
宣告 (xuāngào) nghĩa là tuyên bố (động từ).
宣告 đọc thế nào?
宣告 đọc là xuāngào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宣告 thế nào?
Ví dụ: 主持人宣告比赛正式开始。 (Zhǔchírén xuāngào bǐsài zhèngshì kāishǐ.) nghĩa là: Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi chính thức bắt đầu.
宣告 thuộc cấp HSK mấy?
宣告 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.