宣称 đọc là xuānchēng, nghĩa là tuyên bố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
宣称
xuānchēng
tuyên bố
động từ

Ví dụ với 宣称

公司宣称新手机的电池可以用两天。
Gōngsī xuānchēng xīn shǒujī de diànchí kěyǐ yòng liǎng tiān.
Công ty tuyên bố pin điện thoại mới dùng được hai ngày.
他宣称自己已经把作业全部写完了。
Tā xuānchēng zìjǐ yǐjīng bǎ zuòyè quánbù xiěwán le.
Cậu ấy tuyên bố mình đã làm xong toàn bộ bài tập.

Cách viết 宣称 (thứ tự nét)

宣… nét
称… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 宣称

宣称 tiếng Trung là gì?

宣称 (xuānchēng) nghĩa là tuyên bố (động từ).

宣称 đọc thế nào?

宣称 đọc là xuānchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 宣称 thế nào?

Ví dụ: 公司宣称新手机的电池可以用两天。 (Gōngsī xuānchēng xīn shǒujī de diànchí kěyǐ yòng liǎng tiān.) nghĩa là: Công ty tuyên bố pin điện thoại mới dùng được hai ngày.

宣称 thuộc cấp HSK mấy?

宣称 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.