简短 đọc là jiǎnduǎn, nghĩa là ngắn gọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
简短
jiǎnduǎn
ngắn gọn
tính từ
Ví dụ với 简短
请把你的发言写得简短一点。
Qǐng bǎ nǐ de fāyán xiě de jiǎnduǎn yìdiǎn.
Hãy viết bài phát biểu của bạn ngắn gọn hơn một chút.
她给我发了一条简短的信息。
Tā gěi wǒ fā le yì tiáo jiǎnduǎn de xìnxī.
Cô ấy gửi cho tôi một tin nhắn ngắn gọn.
Cách viết 简短 (thứ tự nét)
简… nét
短… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 简短
简短 tiếng Trung là gì?
简短 (jiǎnduǎn) nghĩa là ngắn gọn (tính từ).
简短 đọc thế nào?
简短 đọc là jiǎnduǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简短 thế nào?
Ví dụ: 请把你的发言写得简短一点。 (Qǐng bǎ nǐ de fāyán xiě de jiǎnduǎn yìdiǎn.) nghĩa là: Hãy viết bài phát biểu của bạn ngắn gọn hơn một chút.
简短 thuộc cấp HSK mấy?
简短 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.