化解 đọc là huàjiě, nghĩa là hóa giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
化解
huàjiě
hóa giải
động từ

Ví dụ với 化解

经理用耐心化解了客户的不满。
Jīnglǐ yòng nàixīn huàjiě le kèhù de bùmǎn.
Giám đốc dùng sự kiên nhẫn hóa giải sự bất mãn của khách hàng.
一个玩笑化解了现场的尴尬。
Yí ge wánxiào huàjiě le xiànchǎng de gāngà.
Một câu đùa đã hóa giải sự ngượng ngùng tại chỗ.

Cách viết 化解 (thứ tự nét)

化… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 化解

化解 tiếng Trung là gì?

化解 (huàjiě) nghĩa là hóa giải (động từ).

化解 đọc thế nào?

化解 đọc là huàjiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 化解 thế nào?

Ví dụ: 经理用耐心化解了客户的不满。 (Jīnglǐ yòng nàixīn huàjiě le kèhù de bùmǎn.) nghĩa là: Giám đốc dùng sự kiên nhẫn hóa giải sự bất mãn của khách hàng.

化解 thuộc cấp HSK mấy?

化解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.