间断 đọc là jiànduàn, nghĩa là gián đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
间断
jiànduàn
gián đoạn
động từ

Ví dụ với 间断

这条生产线二十四小时不间断地运转。
Zhè tiáo shēngchǎnxiàn èrshísì xiǎoshí bù jiànduàn de yùnzhuǎn.
Dây chuyền sản xuất này vận hành không gián đoạn suốt 24 giờ.
学习不能间断,要每天坚持一点。
Xuéxí bù néng jiànduàn, yào měitiān jiānchí yìdiǎn.
Việc học không thể gián đoạn, phải kiên trì mỗi ngày một chút.

Cách viết 间断 (thứ tự nét)

间… nét
断… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 间断

间断 tiếng Trung là gì?

间断 (jiànduàn) nghĩa là gián đoạn (động từ).

间断 đọc thế nào?

间断 đọc là jiànduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 间断 thế nào?

Ví dụ: 这条生产线二十四小时不间断地运转。 (Zhè tiáo shēngchǎnxiàn èrshísì xiǎoshí bù jiànduàn de yùnzhuǎn.) nghĩa là: Dây chuyền sản xuất này vận hành không gián đoạn suốt 24 giờ.

间断 thuộc cấp HSK mấy?

间断 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.