滑稽 đọc là huájī, nghĩa là hài hước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
滑稽
huájī
hài hước
tính từ

Ví dụ với 滑稽

他戴着大帽子的样子很滑稽。
Tā dài zhe dà màozi de yàngzi hěn huájī.
Dáng anh ấy đội chiếc mũ to trông rất hài hước.
这个小品里的老人演得很滑稽。
Zhège xiǎopǐn li de lǎorén yǎn de hěn huájī.
Ông lão trong tiểu phẩm này diễn rất hài hước.

Cách viết 滑稽 (thứ tự nét)

滑… nét
稽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 滑稽

滑稽 tiếng Trung là gì?

滑稽 (huájī) nghĩa là hài hước (tính từ).

滑稽 đọc thế nào?

滑稽 đọc là huájī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 滑稽 thế nào?

Ví dụ: 他戴着大帽子的样子很滑稽。 (Tā dài zhe dà màozi de yàngzi hěn huájī.) nghĩa là: Dáng anh ấy đội chiếc mũ to trông rất hài hước.

滑稽 thuộc cấp HSK mấy?

滑稽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.