无故 đọc là wúgù, nghĩa là vô cớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无故
wúgù
vô cớ
phó từ
Ví dụ với 无故
他无故缺席了今天的会议。
Tā wúgù quēxí le jīntiān de huìyì.
Anh ấy vô cớ vắng mặt trong cuộc họp hôm nay.
员工不能无故迟到。
Yuángōng bù néng wúgù chídào.
Nhân viên không được đi muộn vô cớ.
Cách viết 无故 (thứ tự nét)
无… nét
故… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无故
无故 tiếng Trung là gì?
无故 (wúgù) nghĩa là vô cớ (phó từ).
无故 đọc thế nào?
无故 đọc là wúgù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无故 thế nào?
Ví dụ: 他无故缺席了今天的会议。 (Tā wúgù quēxí le jīntiān de huìyì.) nghĩa là: Anh ấy vô cớ vắng mặt trong cuộc họp hôm nay.
无故 thuộc cấp HSK mấy?
无故 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.