客房 đọc là kèfáng, nghĩa là phòng cho khách (khách sạn, nhà nghỉ). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
客房
kèfáng
phòng cho khách (khách sạn, nhà nghỉ)
danh từ
Ví dụ với 客房
酒店的客房很干净,窗外是大海。
Jiǔdiàn de kèfáng hěn gānjìng, chuāngwài shì dàhǎi.
Phòng ở khách sạn rất sạch, ngoài cửa sổ là biển.
请问,客房里有没有免费的热水?
Qǐngwèn, kèfáng li yǒu méiyǒu miǎnfèi de rèshuǐ?
Xin hỏi, trong phòng có nước nóng miễn phí không?
Cách viết 客房 (thứ tự nét)
客… nét
房… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 客房
客房 tiếng Trung là gì?
客房 (kèfáng) nghĩa là phòng cho khách (khách sạn, nhà nghỉ) (danh từ).
客房 đọc thế nào?
客房 đọc là kèfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 客房 thế nào?
Ví dụ: 酒店的客房很干净,窗外是大海。 (Jiǔdiàn de kèfáng hěn gānjìng, chuāngwài shì dàhǎi.) nghĩa là: Phòng ở khách sạn rất sạch, ngoài cửa sổ là biển.
客房 thuộc cấp HSK mấy?
客房 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.