无非 đọc là wúfēi, nghĩa là chẳng qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
无非
wúfēi
chẳng qua
phó từ
Ví dụ với 无非
他不来无非是因为太累了。
Tā bù lái wúfēi shì yīnwèi tài lèi le.
Anh ấy không đến chẳng qua là vì quá mệt.
周末我无非就是看看书,散散步。
Zhōumò wǒ wúfēi jiùshì kànkan shū, sànsan bù.
Cuối tuần tôi chẳng qua chỉ đọc sách, đi dạo.
Cách viết 无非 (thứ tự nét)
无… nét
非… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 无非
无非 tiếng Trung là gì?
无非 (wúfēi) nghĩa là chẳng qua (phó từ).
无非 đọc thế nào?
无非 đọc là wúfēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 无非 thế nào?
Ví dụ: 他不来无非是因为太累了。 (Tā bù lái wúfēi shì yīnwèi tài lèi le.) nghĩa là: Anh ấy không đến chẳng qua là vì quá mệt.
无非 thuộc cấp HSK mấy?
无非 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.