务工 đọc là wùgōng, nghĩa là đi làm thuê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
务工
wùgōng
đi làm thuê
động từ

Cách viết 务工 (thứ tự nét)

务… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 务工

务工 tiếng Trung là gì?

务工 (wùgōng) nghĩa là đi làm thuê (động từ).

务工 đọc thế nào?

务工 đọc là wùgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

务工 thuộc cấp HSK mấy?

务工 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.