顺势 đọc là shùnshì, nghĩa là thuận thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
顺势
shùnshì
thuận thế
phó từ

Ví dụ với 顺势

他顺势把话题转到了新产品上。
Tā shùnshì bǎ huàtí zhuǎndào le xīn chǎnpǐn shang.
Anh ấy thuận thế chuyển chủ đề sang sản phẩm mới.
经理顺势提出了下个月的计划。
Jīnglǐ shùnshì tíchū le xià ge yuè de jìhuà.
Giám đốc thuận thế đưa ra kế hoạch của tháng sau.

Cách viết 顺势 (thứ tự nét)

顺… nét
势… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 顺势

顺势 tiếng Trung là gì?

顺势 (shùnshì) nghĩa là thuận thế (phó từ).

顺势 đọc thế nào?

顺势 đọc là shùnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 顺势 thế nào?

Ví dụ: 他顺势把话题转到了新产品上。 (Tā shùnshì bǎ huàtí zhuǎndào le xīn chǎnpǐn shang.) nghĩa là: Anh ấy thuận thế chuyển chủ đề sang sản phẩm mới.

顺势 thuộc cấp HSK mấy?

顺势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.