嫂子 đọc là sǎozi, nghĩa là chị dâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
嫂子
sǎozi
chị dâu
danh từ
Ví dụ với 嫂子
我哥哥和嫂子周末带孩子回老家。
Wǒ gēge hé sǎozi zhōumò dài háizi huí lǎojiā.
Anh trai và chị dâu tôi cuối tuần đưa con về quê.
嫂子做的饺子特别好吃。
Sǎozi zuò de jiǎozi tèbié hǎochī.
Bánh sủi cảo chị dâu làm đặc biệt ngon.
Cách viết 嫂子 (thứ tự nét)
嫂… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 嫂子
嫂子 tiếng Trung là gì?
嫂子 (sǎozi) nghĩa là chị dâu (danh từ).
嫂子 đọc thế nào?
嫂子 đọc là sǎozi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 嫂子 thế nào?
Ví dụ: 我哥哥和嫂子周末带孩子回老家。 (Wǒ gēge hé sǎozi zhōumò dài háizi huí lǎojiā.) nghĩa là: Anh trai và chị dâu tôi cuối tuần đưa con về quê.
嫂子 thuộc cấp HSK mấy?
嫂子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.