间谍 đọc là jiàndié, nghĩa là gián điệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
间谍
jiàndié
gián điệp
danh từ
Ví dụ với 间谍
电影里的间谍伪装成厨师,潜入了宴会。
Diànyǐng li de jiàndié wěizhuāng chéng chúshī, qiánrù le yànhuì.
Điệp viên trong phim cải trang thành đầu bếp để lẻn vào bữa tiệc.
小朋友们爱看间谍题材的动画片。
Xiǎopéngyoumen ài kàn jiàndié tícái de dònghuàpiàn.
Các bạn nhỏ thích xem phim hoạt hình đề tài gián điệp.
Cách viết 间谍 (thứ tự nét)
间… nét
谍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 间谍
间谍 tiếng Trung là gì?
间谍 (jiàndié) nghĩa là gián điệp (danh từ).
间谍 đọc thế nào?
间谍 đọc là jiàndié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 间谍 thế nào?
Ví dụ: 电影里的间谍伪装成厨师,潜入了宴会。 (Diànyǐng li de jiàndié wěizhuāng chéng chúshī, qiánrù le yànhuì.) nghĩa là: Điệp viên trong phim cải trang thành đầu bếp để lẻn vào bữa tiệc.
间谍 thuộc cấp HSK mấy?
间谍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.